dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
g^
««
«
13
14
15
16
17
»
»»
Words Containing "g^"
Giở được mã thì đã giã đám
Giở được mã thì đã rã đám
Giở được mã thì rã mất đám
Giở vai cho trời xem.
Gió vào nhà trống
Gió xóc chọc mưa
Gió xua mưa chạy, gió đẩy mưa tan
Giũ áo ra đi
Giữa đường đứt gánh
Giũa vuốt mài nanh
Giữ bụt ăn oản
Giữ Bụt thì ăn cản
Giữ chùa ăn oản
Giục nhau làm phúc, đừng giục nhau đi kiện
Giục như giục tà
Giục sôi bong bóng
Giữ giá làm cao
Giữ gìn không đáy chốt
Giùi đục chấm nước mắm cáy
Giữ miệng bình miệng lọ, ai giữ được miệng họ hàng
Giữ miệng lọ ai giữ được miệng họ hàng
Giữ miệng như chăn tù
Giữ miếng sóng, hóng miếng càn
Giữ mình như giữ lửa
Giữ mồm giữ miệng
Giữ người ở, ai giữ được người đi
Giữ nhau như miệng mọc
Giữ nhau như miếng mộc
Giữ nhau từng miếng
Giữ như giữ mả tổ
Giữ như giữ sơn
Giữ như ông thầy giữ ấn
Giữ nước thì phải bạ bờ
Giữ đóm trong mưa
Giường bốn thước hai; quan tài bốn thước tư
Giường cao chiếu sạch
Giương cung bắn sẻ
Giường cứt chiếu đái
Giương mắt cá rán
Giương mắt ếch
Giương nanh múa vuốt
Giương đông kích tây
Giường phản bốn thước hai; quan tài bốn thước tám
Giường sáu thước hai, quan tài sáu thước mốt
Giường trên phản dưới
Giúp lời không ai giúp của, giúp đũa không ai giúp cơm
Giúp năm vay tám
Giúp nón giúp tơi
Giúp nước bọt
Giũ sạch bụi trần
Giũ sạch nợ đời
Giũ sạch nợ trần
Giữ sức phòng cơ, giữ bờ phòng nước
Giữ tiếng chẳng bằng giữ miếng
Giữ tiếng chẳng tày giữ miếng
Giữ được đằng trôn, đằng l... quạ mổ
Giữ được bệnh không ai giữ được mệnh
Giữ được người muốn ở, ai giữ được kẻ thích đi
Giữ được người ở, chứ không ai giữ được người đi
Góc ao không bằng đao đình
Gò Cầu Trông, đồng Cửu Cữu, đống Phất Cờ
Gốc bằng thừng trâu, ngọn bằng bàn mai
Góc bể bên trời
Góc bể chân trời
Góc biển bên trời
Góc biển chân trời
Gỡ cho hết cháy còn gì là niêu
Góc kéo đầu kim
Gốc đông vồng tây
Gỗ cứng mới biết dao sắc
Gỗ hồng làm vậy, gỗ cậy bỏ đi
Gỗ hồng làm vậy, gỗ cậy vứt đi
Gối đá, chân chai, tài mới đến
Gối đất nằm gai
Gối đất nằm sương
Gối chiếc chăn đơn
Gối chiếc lẻ loi
Gỏi cua làng Sải, dưa cải làng Nghè
Gọi dạ bảo vâng
Gội gió dầm mưa
Gội gió dầm sương
Gội gió tắm mưa
Gọi là đánh mốc lấy dấu
Gối loan nệm thuý
Gối mỏi chân chồn
Gởi nhời thì nói, gởi gói thì mở
Gọi như gọi đò
Gọi như hò đò
Gối phụng màn loan
Gối phượng chăn loan
««
«
13
14
15
16
17
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...